Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua1730
Đang online3
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

Câu đố về bảng chữ cái

Những bài hát về bảng chữ cái đã trở nên khá quen thuộc với nhiều người học tiếng Anh bởi giai điệu vui nhộn và ca từ dễ nhớ. A, B, C, D, E, F, G…không đơn thuần là những chữ cái khô khan như bạn nghĩ. Bài học lần này sẽ giúp bạn khám phá những điều thú vị từ bảng chữ cái tiếng Anh.


---------------------

1.      riddle (n): câu đố

2.      alphabet (n): bảng chữ cái, bảng mẫu tự

3.      insect (n): côn trùng, sâu bọ

4.      bee (n): con ong

5.      head (n): đầu

6.      body (n): phần, khối, cơ thể

7.      vegetable (n): rau


---------------------

1.'What' là một tính từ nghi vấn dùng để đề nghị ai chỉ rõ một hay nhiều vật, địa điểm, con người… trong số chưa xác định) mang nghĩa 'gì, cái gì'. Trong bài học lần này, tất cả các câu đố đều bắt đầu bằng từ để hỏi là 'What' và theo một mẫu câu sau đây:

 

What + Danh từ + to be + Danh từ?

 

Ví dụ:

  • What subject is Mary's favourite?(Môn học yêu thích của Mary là gì?)
  • What letter is a part of the face. (Chữ cái nào là một phần trên gương mặt của bạn?)
  • What duck is Donald?(Donald là chú vịt nào thế ạ?) 

2. Ngữ âm là một hiện tượng khó trong tiếng Anh. Ít người học tiếng Anh chú ý tới cách phát âm các chữ cái một cách chuẩn xác. Có một điều khá thú vị là nhiều chữ cái có cách đọc giống hệt một số từ đơn mà chúng ta thường gặp. Hãy xem bảng ví dụ dưới đây:

 

Chữ cái

Từ đơn có cách đọc tương tự

Nghĩa tiếng Việt

D

Dee

Vòng hình chữ D

G

Gee

Đi nào!/ Cứ thế!/ Được!

U

You

Bạn

V

Vee

Cái nêm/ Tam giác

 

3. Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh, nhưng khi thêm một quán từ đứng trước đó sẽ trở thành danh từ đếm được:

Ví dụ:

  • Can I have a milk? (= Can I have a glass of milk?) (Cho tôi một cốc sữa nhé!)
  • Would you like a drink, Thomas? (Dùng một loại đồ uống gì nhé, Thomas!)
  • Nothing I want but a coffee right now. (Tôi chẳng thích gì cả ngoại trừ một cốc cà phê ngay bây giờ).

---------------------

Q: What letter of the alphabet is an insect?
A: B. (bee)

Q: What letter is a part of the head?
A: I. (eye)

Q: What letter is a drink?
A: T. (tea)

Q: What letter is a body of water?
A: C. (sea)

Q: What letter is a vegetable?
A: P. (pea)

Câu đố: Chữ cái nào chỉ một loại côn trùng?
Trả lời: B (con ong).

Câu đố: Chữ cái nào chỉ một phần trên đầu?
Trả lời: I (mắt).

Câu đố: Chữ cái nào chỉ một loại đồ uống?
Trả lời: T (trà).

Câu đố: Chữ cái nào chỉ một loại nước?
Trả lời: C (biển)

Câu đố: Chữ cái nào chỉ một loại rau?
Trả lời: P (đậu Hà Lan).


---------------------
Download here to listen
Contact us if you have trouble while downloading

 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Sở Cng An - 公安局
Sở Cng An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ cà ph
Thụt ngữ cà ph
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ