Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua2
Đang online0
Số lần hiển thị 5985740
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

What does she look like? Trng c ́y như th́ nào?
Ngoại hnh khng phải là t́t cả sự phản ánh v̀ ṃt cá nhn. Mặc d vậy, vẻ đẹp bn ngoi ṽn đóng ṃt vai trò quan trọng giúp ta phn bịt được các cá nhn với nhau, giúp ta hình dung chính xác v̀ ṃt ai đó.
---------------------

1.       favor (n): n hụ, đặc n

2.       recognize (v): nḥn bít, nḥn ra

3.       height (n): chìu cao

4.       round (adj): tròn

5.       good-looking (adj): ưa nhìn

6.       wavy (adj): gợn sóng

7.       shoulder-length (adj): (tóc) dài ch́m vai

8.       short (adj): th́p
---------------------

1. recognize (verb): nḥn bít, nḥn ra

Đ̣ng từ này được dùng với nghĩa bít ai hoặc ṿt gì mà bạn đã được trng th́y, được nghe k̉ trước đó r̀i.

Ví dụ:

I hadn't seen her for 20 years, but I recognized her immediately.

(Đã 20 năm r̀i ti khng gặp bà ta, nhưng ti ṽn nḥn ra bà ta ngay).

 'Do you recognize this song?'

(C̣u có nḥn ra bài hát này khng?)

Doctors are trained to recognize the symptoms of different diseases.

(Các bác sỹ được đào tạo đ̉ nḥn bít các trịu chứng ḅnh khc nhau).

 

2. Average (adjective)

Trong từng văn cảnh nh́t định, tính từ average có những nghĩa sau: Typical (đỉn hình), usual (thường ḷ, thường dn), middle (giữa), medium (trung bình)

Ví dụ:

The average person in the street is a lot better off than they were forty years ago.

(Những người dn thường trong khu ph́ này có đời śng kh́m khá hơn nhìu so với 40 năm trước đy).

A student of average ability.

(Ṃt học sinh có học lực trung bình).

The food was fairly average (= not excellent, although not bad).

(Món ăn này khá là thường (khng ngon, cũng khng ṭ)).

 

3. Good-looking (adjective): ưa nhn. Từ ny dng để m tả vẻ ngoài h́p d̃n của ṃt người

Ví dụ:

He's very good-looking but not terribly bright.

(Anh ́y trng thì khá bảnh nhưng lại khng sáng dạ chút nào).

Why do you think she's good-looking?

(Sao c̣u cho rằng c ta đẹp?)

He's kind of good-looking, but I'm not really sure.

(Anh ́y thục tuýp người ưa nhìn nhưng ti cũng khng chắc lắm).

 

4. Shoulder-length (adjective) (Tóc đ̉) dài ngang vai

Ví dụ:

She wants to get her hair cut down to shoulder-length.

(C ́y chỉ mún đ̉ tóc dài ngang vai).

 

5. African American (adjective) Chỉ ṃt người chu Mỹ ǵc Phi.

Ví dụ:

Malcolm X and Dr Martin Luther King are two very famous African American men.

(Malcolm X và Dr Martin Luther King là những người Mỹ ǵc Phi n̉i tíng).

 

6. Can you do me a favor? (= Can you help me?) C̣u có th̉ giúp mình được khng?

 

7. To pick up: đón, nḥn

Ví dụ:

My Dad was late to pick me up.

(B́ tới đón ti mụn).

Don't forget to pick up some milk on the way home.

(Đừng qun ĺy sữa khi v̀ nhà nhé).

 

8. Kind of /Sort ofH̀ như, dường như

Cả hai cụm từ đ̀u được dùng khi bạn mún giải thích hay m tả đìu gì đó nhưng bạn cũng khng bít đích xác. Khi phát m hai cụm từ này chúng thường được nghe gíng như 'kinda' and 'sorta'

Ví dụ:

I kind of like her.

(Ti h̀ như thch nng).

She is sort of shy.

(Dường như c ́y nht nht).
---------------------

A: Hey, can you do me a favor tomorrow?

 

B: Sure. What is it?

 

A: I have to be at a meeting tomorrow morning and my friend Amy is flying in tomorrow. Can you pick her up at the airport for me?

 

B: Yeah, no problem. I'm not working tomorrow. What time?

 

A: At 11.15. It's Delta Air flight 237 from Chicago.

 

B: 11.15 from Chicago. Ok, sure. How will I recognize her? What does she look like?

 

A: Well, she's 21, about average height, round face, should be wearing a dress, kind of good-looking.

 

B: That sounds like an average woman.

 

A: Yeah, um..let's see. She has long wavy hair, sort of shoulder-length, kind of a round face, yeah round face. And she has a really nice smile. Don't worry. She will be looking for you too.

 

B: Ok, I can probably find her. Her name is Amy, right?

 

A: Yeah, thanks for that.

 

B: No problem. Hey, by the way, have you met Tim?

 

A: Who?

 

B: Tim, we saw him as we came in today, sitting by the door.

 

A: Ah the short, African American guy with the glasses?

 

B: No the other one without the glasses.

 

A: uh, no I haven't met him.

 

B: Come on. Let me introduce you.

 

A: Ok.

 

A: Xin chào, mai c̣u có th̉ giúp mình được khng?

 

B: Được thi. Vịc gì ṿy?

 

A: Ngày mai mình phải đi họp vào bủi sáng mà Amy - bạn gái mình lại đáp máy bay tới thăm. C̣u ra sn bay đón c ́y ḥ mình nhé!

 

B: Được thi. Mai mình nghỉ. Ḿy giờ ṿy?

 

A: 11 giờ 15. Đó là chuýn bay ś 237 của hãng hng khng Delta xút phát từ Chicago.

 

B: Chuýn bay tới lúc 11 giờ 15 từ Chicago. ̀ được. Làm th́ nào đ̉ mình nḥn ra c ́y? Trng c ́y ra sao?

 

A: À, c ́y 21 tủi, chìu cao trung bình, mặt tròn, mặc váy, dịn mạo khá.

 

B: Nghe như c vẻ c ấy l một người phụ nữ bnh thường.

 

A: Ừ nhỉ. Đ̉ mình xem nào. C ́y có mái tóc dài lượn sóng, đ̉ ngang vai, gương mặt tròn, đúng r̀i, gương mặt tròn. Và có nụ cười ŕt đẹp. Đừng lo! C ́y cũng tìm c̣u nữa mà.

 

B: Được. Có lẽ mình sẽ nḥn ra c ́y. Tn c ́y là Amy phải khng nhỉ?

 

A: Đúng r̀i. Cảm ơn c̣u nhé.

 

B: Khng có gì đu. À, nhn tịn mình hỏi, c̣u đã gặp Tim chưa nhỉ?

 

A: Ai cơ?

 

B: Tim, hm nay bọn mình đã trng th́y anh ́y khi anh ́y bước vào và ng̀i bn cạnh ĺi ra.

 

A: À có phải là gã người Chu Phi th́p đeo kính khng?

 

B: Khng, l người khng đeo knh cơ.

 

A: Ừ, mình chưa gặp r̀i.

 

B: Đi no. Đ̉ mình giới thịu với c̣u nhé.

 

A: Cám ơn c̣u.


---------------------
Download here to listen (updating...)
Contact us if you have trouble while downloading

 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
...
Sở Cng An - 公安局
SỞ CNG AN - 公安局 1. Bộ cng...
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc...
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Normal...
Thụt ngữ cà ph
GREEN COFFEE = CÀ PH NHN Khi dịch...
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ