Tiếng Việt English
Phân loại sản phẩm
Biên dịch - Dịch thuật
Dịch vụ Phiên dịch
DV thành lập doanh nghiệp
Chương tŕnh khuyến măi
Từ điển
Thành viên
Tên truy cập  
Mật khẩu  
- Quên mật khẩu? Chọn ở đây
- Đăng kư miễn phí tại đây!
Sản phẩm mới
Thống kê truy cập
Khách truy cập610253
Trong 24h giờ qua1141
Đang online2
Thông tin tổng hợp
Các tin đă cập nhật

COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS (Danh từ đếm được & không đếm được)
Chapter 13      COUNTABLE & UNCOUNTABLE NOUNS
                    (Danh từ đếm được & không đếm được)
 

13.1 Danh từ đếm được có cả h́nh thức số ít và số nhiều: book(s), house(s), dish(es) woman (women)... Danh từ đếm được thường phải có a, an đi trước ở số ít hoặc ở số nhiều tận cùng bằng các h́nh thức số nhiều (-s, -es).

13.2 Danh từ không đếm được chỉ có h́nh thức số ít. Phần lớn các danh từ không đếm được là danh từ trừu tượng (freedom, happiness, security..) hoặc chỉ vật liệu (sand, butter, oil...). Danh từ không đếm được không có a, an đi trước và cũng không có h́nh thức số nhiều (-s, -es). Dưới đây là một số danh từ không đếm được thông dụng và danh từ đếm được có nghĩa hoặc cách dùng tương tự:

Nghĩa  Không đếm được  Đếm được 
Chỗ ở

provided with free accommodation

staying at a house/villa/apartment...
looking for accommodations during a sport event (AmE)
Lời khuyên need some advice need a piece of advice
Tiền/tiền mặt have some money/cash  have some notes/coins
Quần áo take some clothing  buy four items of clothing
Miền quê travel through the countryside  travel through a bit of the countryside
Dụng cụ buy some equipment  buy a piece of equipment
Bằng chứng find some evidence  find a piece of evidence
Sự vui vẻ have some fun have a good time
Bàn ghế buy some furniture  buy some pieces/items of furniture
Bài tập (về nhà) How much homework do you get?  How many tasks/projects do you get?
Công việc nhà do housework all day long  do chores all day long
Đồ nữ trang buy some jewellery  buy some pieces of jewellery
Đất đai own some land  own a piece of land
Rác drop litter/rubbish drop a piece of litter/rubbish
(Sấm) Sét struck by lightning  killed by a flash of lightning
Vận may have some good luck  have a piece/bit/stroke of luck
Máy móc install some machinery  install a machine/ a piece of machinery
Tin tức read some news  read a piece/an item of news
Mưa have some rain  have a shower (of rain)
Nghiên cứu do research  do a piece of research
Xe cộ see a lot of traffic on the road  see a long queue/line of cars on the road
Công việc do some work  do a job
Phong cảnh enjoy the scenery  enjoy a rural scene

______________________________________________________________________
Đọc thêm (Further reading): Chương 2 (Danh từ ), trang 8-28, Ngữ Pháp tiếng Anh nâng cao.


NHỮNG LỖI THƯỜNG PHẠM

  • Dùng sai a, an trước danh từ không đếm được:

    *Can you give me an advice? 
    [phải nói: Can you give me some advice? / a piece of advice?]
  • Không dùng a, an trước danh từ đếm được: 

    *Tiger is a wild animal. 
    [phải nói: A tiger is a wild animal / Tigers are wild animals]
  • Dùng số nhiều với danh từ không đếm được:

    *I intend to buy some new equipments for the garage. 
    [phải nói: I intend to buy some new equipment for the garage]


 
Từ điển Số    Thư giăn    Nghiên cứu dịch thuật    Tin học    Thông tin Du lịch    Thông tin Du học
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Sở Công An - 公安局
Sở Công An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ cà phê
Thuật ngữ cà phê
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright © 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Liên hệ