Tiếng Việt English
Phân loại sản phẩm
Biên dịch - Dịch thuật
Dịch vụ Phiên dịch
DV thành lập doanh nghiệp
Chương tŕnh khuyến măi
Từ điển
Thành viên
Tên truy cập  
Mật khẩu  
- Quên mật khẩu? Chọn ở đây
- Đăng kư miễn phí tại đây!
Sản phẩm mới
Thống kê truy cập
Khách truy cập610253
Trong 24h giờ qua2603
Đang online2
Thông tin tổng hợp
Các tin đă cập nhật

ADJECTIVE + PREPOSITION (Tính từ + giới từ)

(Tính từ + giới từ)

18.1 Các tính từ trong tiếng Anh thường liên kết với một giới từ nào đó:

 - The ancient pagoda was crowded with tourists.
 - The audience was impressed by/with the artist's performance.
 - He was found guilty of burglary.
 - This house is similar to the one we have just visited.
 - Children are often afraid of going out in the dark.
 - Many foreign tourists are fond of the local seafood.
 - Mary is fed up with doing the same things day after day.
 - John's parents are pleased with his exam results.
 - I am nervous of saying the wrong thing.
 - What's wrong with borrowing a little money?
 - The hotel is famous for its huge casino.
 - I'm afraid I'll be rather short of money this month.
 - Many young people were crazy about country music.
 - We are proud of his achievements.
 - He was surprised at what happened that night.
 - My sister is always worrying about her weight.
 - He is thrilled at/by the prospect of seeing her again.
 - That kind of remark is typical of a man.
 - My little son is brilliant at maths, you know.
 - I am always bad at any kind of sport.
 - It is said that English people are hopeless at learning foreign languages.
 - Many people are often jealous of other people's success.
 Nhiều động từ đi sau các giới từ trên đây có thể có chủ ngữ:
 - She was aware of people staring at her new dress.
 - We are surprised at Linda failling the exam.

18.2 Một số tính từ có thể liên kết với hai giới từ khác nhau tùy theo nghĩa:

- The passengers are angry about the delay. [angry about something]
   Why are you angry with me? It's not my fault. [angry with someone]

- Everyone was anxious about terrorist attacks. [anxious about something]
  Parents are usually anxious for their children. [anxious for someone]
  The new graduates are anxious for work. [= wanting]

- The government is deeply concerned about the strike. [worried about]
   My research is concerned with social trends. [= about, interested in]

- I've kept you waiting. Sorry about that. [Sorry about something]
   I'm sorry for keeping you waiting. [Sorry for doing something]

- Regular exercise is good for everyone. [benefit everyone]
  Thank you. You've been very good to me. [treat me well]


Dùng sai giới từ theo sau v́ bị ảnh hưởng bởi sự giao thoa ngôn ngữ:
     *Her teaching mothod is similar with that of most other teachers.
      [phải dùng similar to]
     *He soon gets accustomed with the new schedule.
      [phải dùng accustomed to]

Dùng sai giới từ v́ không phân biệt được sự khác nhau của (cụm) danh từ theo sau:
    *In order to get a job, you need to apply for a company.
     [phải dùng apply to: to apply to sb for sth]

Từ điển Số    Thư giăn    Nghiên cứu dịch thuật    Tin học    Thông tin Du lịch    Thông tin Du học
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Sở Công An - 公安局
Sở Công An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ cà phê
Thuật ngữ cà phê
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas...


Copyright © 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Liên hệ