Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua4995
Đang online1
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

PHRASES (Cụm từ)
20. PHRASES
(Cụm từ)

 

   Trước khi đọc chương ny, người học cần đọc kỹ chương 12 (Cụm từ), trang 166-184, sch Ngữ Php tiếng Anh nng cao.


    Cụm từ l một nhm từ tạo thnh nghĩa nhưng khng đầy đủ. Cụm từ c thể chứa cc phn từ (participles), động từ nguyn mẫu (infinitives) nhưng khng chứa cc động từ đ chia (finite verb).

20.1 Cụm phn từ (Participial phrases):

   Nhm từ c chứa hiện tại phn từ hoặc qu khứ phn từ.

  • Putting down the newspaper, I walked over to the window and looked out.

  • The city is full of museums attracting many young people.

  • The answer, unknown to me, was a well-kept secret.

  • Frequently called a universal genius, Leonardo da Vinci excelled in many fields.

   Cụm phn từ thường l mệnh đề được rt gọn (reduced clauses): After I put down my newspaper...., ... which attract many young people..., ...which was unknown to me...

20.2 Cụm giới từ (Prepositional phrases):

   Nhm từ bắt đầu bằng một giới từ:

  • On his visits to the hospitals, Lincoln found many soldiers suffering from homesickness.

  • The house with the green shutters was now open for public inspection

20.3 Cụm danh động từ (Gerund phrases):

   Nhm từ bắt đầu bằng một danh động từ (gerund):

  • Swimming across the English Channel is no longer a rare feat. [Subj. of 'is']

  • The new president does not allow smoking in schools and hospitals. [Obj. of 'allow']

   Danh động từ trong cụm từ ny c thể c chủ ngữ:

  • We rely on our neighbours watering the plants while we are away. [Subj = our neighbours]

  • I dislike people asking me personal questions. [Subj = people]

20.4 Cụm động từ nguyn mẫu (Infinitive phrases):

   Nhm từ bắt đầu bằng một động từ nguyn mẫu (infinitives):

  • I am writing to enquire about the new courses. [Infinitive phrase of purpose]

  • The prince grew up to be a handsome young man. [Infinitive phrase of outcome]

20.5 Cụm danh từ đồng cch (Noun phrases as appositives):

   Bắt đầu bằng một danh từ c chức năng đồng cch:

  • John received the graduation award, a trophy of bronze and silver.

  • The son of poor parents, George nevertheless became a great engineer.

20.6 Cụm tnh từ (Adjective phrases):

   Bắt đầu bằng một tnh từ.

  • Rich and distinctive in flavour, mango is one of the most important fruits in the south.

  • The weather, bright and sunny, had brought everyone out of doors.

20.7 Cụm từ độc lập (Absolute phrases):

   Chủ từ của cụm từ độc lập khc với chủ từ của mệnh đề chnh. Cụm từ độc lập thường chứa một phn từ (participle):

  • The lights having gone out, they couldn't see a thing.

  • Everything being in a complete mess, it took her a few hours to tidy up.

   Cụm từ độc lập thường bắt đầu với giới từ with:

  • There were scenes of celebration, with people dancing in the streets.

  • With prices going up so fast, there's no point in trying to save money.

    CC GIỚI TỪ & LIN TỪ C CNG NGHĨA

    Ch : Sự khc biệt giữa giới từ (l từ đi trước danh từ) v lin từ (l từ đi trước mệnh đề):

    Giới từ Lin từ   V dụ
    because of because/since He chose that university because of its reputation.
    due to because/since The accident was due to mechanical failure.
    on account of because/since Visibility is poor today on account of air pollution.
    in spite of although/even though He enjoys motorcycle riding in spite of the danger.
    despite although/even though His voice was shaking, despite all his efforts to control it.
    during when/while Her father lived in England during the war.
     

    NHỮNG LỖI THƯỜNG PHẠM 

    • Dng cụm phn từ v mệnh đề chnh c chủ từ khng chỉ về cng đối tượng:
      *Walking along the street, a car crashed into a lorry.
      [Phải viết: Walking along the street, I saw a car crash into a lorry]
      *Sitting on the doorway, a bee stung me on the arm.
      [Phải viết: Sitting on the doorway, I was stung on the arm by a bee]
       

    • Dng sai hnh thức phn từ:
      *Founding in 1076, the Royal College is the oldest university in the country.
      [Phải viết: Founded in 1076, the Royal College is the oldest university in the country]
       

    • Dng sai hnh thức động từ nguyn mẫu:
      *Cross the river was one of the most difficult tasks in our expedition.
      [Phải viết: Crossing the river was one of the most...]
       

    • Dng sai giới từ v lin từ:
      *Because his wife being there, I said nothing about it.
      [Phải viết: Because of his wife being there...]
      *Despite parrots are tropical birds, they can live in temperate or even cold climate.
      [Phải viết: Although parrots are tropical birds...]



 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Sở Cng An - 公安局
Sở Cng An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ cà ph
Thụt ngữ cà ph
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ