Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua2
Đang online0
Số lần hiển thị 5985740
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

CLAUSES (Mệnh đề)
   Trước khi đọc chương ny, người học cần đọc kỹ chương 13 (Mệnh đề), trang 188-202, sch Ngữ Php tiếng Anh nng cao, NXB Gio Dục.


21.1 Clauses (Mệnh đề):

   Mệnh đề l một nhm từ c chứa một động từ đ chia (finite verb) v chủ ngữ của n. Động từ đ chia l động từ đ ha hợp với chủ ngữ của n về ngi v số. Mệnh đề cũng c thể chứa cc thnh phần khc như tn ngữ (object), bổ ngữ (complement), cc tnh từ (adjective), ph từ (adverb) vv...:

The old

woman

waited

very patiently for two hours.
(adj) (noun as subject) (finite verb) (adverb) (adverb)

    Trong thực hnh, chng ta c thể biết một cu c bao nhiu mệnh đề bằng cch căn cứ vo số lượng cc động từ đ chia (FV).

  • Judy lives in northern California now, but she was raised in Ohio. [2 FV, 2 mệnh đề]

  • Many cities have drive-in movies, where you can watch a film without leaving your car. [2 FV, 2 mệnh đề]

  • I became a journalist when I was twenty-five, and I have enjoyed it because every day is interesting. [4 FV, 4 mệnh đề]

   Ch hai v dụ sau cng c chứa cc động từ như 'leaving' v 'enjoyed' l cc phn từ (participles), khng phải l cc động từ đ chia.
 
21.2 Subordinate Clauses (Mệnh đề phụ):

   Mệnh đề phụ l mệnh đề được bắt đầu bằng cc từ như who, which, that, before, until, because vv... Căn cứ vo cc từ ny, mệnh đề phụ được phn loại thnh:

21.2.1 Adjective Clauses (Mệnh đề tnh ngữ):

   Mệnh đề tnh ngữ (cn gọi l mệnh đề lin hệ) l mệnh đề bắt đầu bằng cc đại từ lin hệ who, whom, which, that, whose, of which v cc ph từ lin hệ why, when, where. Do vậy, chng cn được gọi l mệnh đề lin hệ.

  • A neurologist is a doctor who specializes in the nervous system. [who = doctor; subj. of 'specializes']

  • They decided to import things that we could produce ourselves. [that = things, obj. of 'produce']

  • We stopped to help a driver whose car had broken down. [whose = driver's]

  • The police received a number of bomb warnings, all of which turned out to be false alarms. [of which = of bomb warnings]

  • Here is the site where the National Bank plans to build its new headquarters. [where = in the site]

   Khi mệnh đề tnh ngữ được dng như một lời ni thm, bổ sung thng tin cho cu, chng được tch khỏi cc phần khc của cu bằng dấu phẩy, ngoặc đơn hoặc gạch nối:

  • Einstein, who failed his university entrance exam, went on to discover relativity.

  • The dog (whose name is Spot) is a birthday present from her mother.

  • The new director is nicer than the old one whom the staff disliked.

Mệnh đề tnh ngữ c thể giản lược v trở thnh cc cụm từ khng chứa cc động từ đ chia (FV):

(i) Mệnh đề tnh ngữ rt gọn với phn từ (Reduced adjective clauses with participles):

  • The Royal College, which was founded in 1076, is the oldest university in this country. [full adj. clause]

  • The Royal College, founded in 1076, is the oldest university in this country. [reduced adj. clause] 

  • Applications which are received after the deadline cannot be considered. [full adj. clause]

  • Applications received after the deadline cannot be considered. [reduced adj. clause] 

  • People who travelled into the city every day are used to the hold-ups.

  • People travelling into the city every day are used to the hold-ups.

(ii) Mệnh đề tnh ngữ rt gọn với danh từ đồng cch (Reduced adjective clauses with appositives):

  • Oak, which is one of the most durable hard woods, is often used to make furniture.

  • Oak, one of the most durable hard woods, is often used to make furniture.

(iii) Mệnh đề tnh ngữ rt gọn với động từ nguyn mẫu (Reduced adjective clauses with to-infinitives):

Chng ta dng mệnh đề tnh ngữ rt gọn với động từ nguyn mẫu sau cc số thứ tự (first, second...), hnh thức so snh bậc nhất (oldest...), next, last, only:

  • Who was the first person that conquered Mount Everest?

  • Who was the first person to conquer Mount Everest?
     

  • She is the only student who has signed up for the course.

  • She is the only student to sign up for the course.
     

  • The victim is the third one that has been killed in this way.

  • The victim is the third one to be killed in this way.

21.2.2 Adverb Clauses (Mệnh đề trạng ngữ):

    Mệnh đề trạng ngữ l mệnh đề bắt đầu bằng:

  • cc lin từ chỉ nguyn nhn như because, as, since, seeing that.

  • cc lin từ chỉ mục đch như so that, in order that, for fear that, in case.

  • cc lin từ chỉ thời gian như when, while, before, after, since, as, till, until, as soon as, once

  • cc lin từ chỉ thể cch như as, as if, as though.

  • cc lin từ chỉ kết quả như so + adj + that, such + n + that

  • cc lin từ chỉ sự tương phản như though, although, no matter...

  • cc lin từ chỉ điều kiện như if, unless, provided that, supposing

  • cc lin từ chỉ sự so snh như as + adj + as, -er than
     

  • Don't put off going to the dentist until you have a problem.

  • Since credit cards are so convenient, many people use them.

  • Some people arrived in taxis while others took the subway.

  • Once you have done the basic course, you can go on to the more advanced one.

   Mệnh đề trạng ngữ c thể giản lược v trở thnh cc cụm từ khng chứa cc động từ đ chia (FV). Sự rt gọn c thể thực hiện với although, while, if, when, before, after, until nhưng khng với because:

(i) Mệnh đề trạng ngữ rt gọn với phn từ (Reduced adjective clauses with participles):

  • Although it had been damaged, the machine was still operational. [full adverb clause]

  • Although damaged, the machine was still operational. [reduced adv. clause with a past participle]

(ii) Mệnh đề trạng ngữ rt gọn với tnh từ (Reduced adjective clauses with adjectives):

  • Although he was nervous, he gave a wonderful speech. [full adverb clause]

  • Although nervous, he gave a wonderful speech. [reduced adv. clause with an adjective]

21.2.3 Noun Clauses (Mệnh đề danh từ):

   Mệnh đề danh từ thường bắt đầu với that, if, whether hoặc một từ dng để hỏi như what, when, where, how.

(i) Mệnh đề danh từ lm chủ ngữ:

  • When the summit meeting will be held has not been decided. [S of 'has not been decided']

  • That a majority of shareholders didn't attend the meeting is natural. [S of 'is']

(ii) Mệnh đề danh từ lm tn ngữ:

  • We know that the astronauts were very tired after their long trip. [O of 'know']

  • The figures show how much the population has increased. [O of 'show']

(iii) Mệnh đề danh từ với chức năng đồng cch:

  • You can't deny the fact that his fingerprints were on the gun. [apposition to 'the fact']

  • There's a rumour going round that the exam papers have been stolen. [apposition to 'rumour']

(iv) Mệnh đề danh từ lm bổ ngữ: 

  • The advantage of DVD is that it gives you much better picture quality. [Complement of 'is']

  • It seems that the company has made a mistake in its marketing strategy. [Complement of 'seems']

   Mệnh đề danh từ c thể được rt gọn trong một vi trường hợp chủ yếu về nghĩa:

  • We hope that better times will come.

  • We hope for better times to come.

  • That I was successful does not make me happy.

  • My success does not make me happy.

NHỮNG LỖI THƯỜNG PHẠM

  • Mệnh đề tnh ngữ thiếu đại từ lin hệ:
    *I think the man is talking to John works for my company.
    [Phải viết: ... .the man who is talking to ...]
    *My best friend was Tom, at his wedding I had first met my future wife.
    [Phải viết: ... at whose wedding I had ...]
     
  • Mệnh đề tnh ngữ thiếu động từ:
    *Asking questions, which essential in learning a language, can be difficult for beginners.
    [Phải viết: ... which is essential in ...]
     
  • Dng mệnh đề tnh ngữ rt gọn với hnh động đ hon tất:
    *The man escaping from prison is said to be dangerous.
    [Khng được rt gọn. Phải viết: The man who escaped from...]
    *The man throwing the bomb was arrested.
    [Khng được rt gọn. Phải viết: The man who threw the bomb was...]
     
  • Dng but đi với although trong mệnh đề trạng ngữ:
    *Although John was tired but he kept on working until midnight.
    [Phải viết: Although John was tired he kept on....]
     
  • Dng sai đại từ lin hệ trong mệnh đề danh từ đồng cch:
    *The news which the plane had crashed came as a terrible shock.
    [Phải viết: ... that the plane had crashed... Ch that ở đy l lin từ, khng phải l đại từ]
     
  • Khng dng that trong mệnh đề danh từ đồng cch:
    *Whatever gave you the idea I can sing?
    [Phải viết: .... the idea that I can sing. Ch khng bỏ that trong trường hợp ny]


 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
...
Sở Cng An - 公安局
SỞ CNG AN - 公安局 1. Bộ cng...
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc...
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Normal...
Thụt ngữ cà ph
GREEN COFFEE = CÀ PH NHN Khi dịch...
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ