Tiếng Việt English
Phân loại sản phẩm
Biên dịch - Dịch thuật
Dịch vụ Phiên dịch
DV thành lập doanh nghiệp
Chương tŕnh khuyến măi
Từ điển
Thành viên
Tên truy cập  
Mật khẩu  
- Quên mật khẩu? Chọn ở đây
- Đăng kư miễn phí tại đây!
Sản phẩm mới
Thống kê truy cập
Khách truy cập610253
Trong 24h giờ qua836
Đang online26
Thông tin tổng hợp
Các tin đă cập nhật

Ư Nghĩa Các Loài Hoa
A

 Absinth/Wormwood / Ngăi đắng: Separation and Torment of Love

 Acacia / Hoa keo :Platonic Love, concealed love 


Aconite/Monkshood / Hoa phụ tử : Misanthropy and Poisonous Words

 Adams's Needle / Hoa Ngọc giá : A Friend in Need

  Adonis / Hoa bướm Adonis: Recollection of Life's Pleasure

 Almond / Hoa hạnh nhân : Virginity and Fruitfulness 

 
Almond Blossom/ Hạnh nhân măn khai : Hope and Watchfulness

 Aloe / Hoa lô hội : Wisdom and Integrity

 Allspice / Hoa tiêu Jamaica : Compassion

 Alyssum (sweet) / Hoa phong lử thảo : Worth beyond beauty

 Amaranth / Hoa nở ngày: Fidelity

 Amaranth, Globe / Hoa bách nhật : Unchangeable

 Amaryllis / Huyết huệ : Pastoral Poetry, Pride

Ambrosia / Hoa phấn ong : Your Love is reciprocated

 Anemone / Hoa chân ngỗng : Refusal and Abandonment, Forsaken

 Apple / Hoa Táo: Symbol of Perpetual Concord

 Apricot Blossom / Hoa mơ : Timid Love

 Abor Vitae / Trắc bá diệp: True Friendship

 Arbutus / Mai dương : Thee only do I Love

 Artemesia / Ngải trắng : Symbol of Dignity

 Asphodel /Hoa Nhật Quang : Languor and Regret

 Aster / Cúc tây : Daintiness, Symbol of Love

 Azalea / Đổ quyên: Fragile and Ephemeral Passion

 
B

 Baby's Breath / Hoa sao baby : Happiness

 Bay Wreath: Reward of Merit

 Begonia / Thu hải đường : 'Beware! I am fanciful!'

 Bindweed / B́m b́m : Coquette and Busybody

 Bittersweet / Hoa cà đắng : Truth

 Blackthorn/Sloe / Hoa mận gai : Difficulty and Austerity

 Blue Bell / Hoa chuông xanh  : Delicacy and Humility

 Bouquet of Withered Flowers: Rejected love

 Burdock / Hoa ngưu bàng : Importunity and Boredom

 Buttercup / Hoa mao lương: Childishness
 
C
 Cactus / Hoa xương rồng : Bravery and Endurance

 Camellia / Hoa trà my : Excellence and Steadfastness

 Camellia, red / Trà my đỏ: You're a flame in my heart

 Camellia, white/ Trà my trắng: You're adorable

 Camomile / Cúc La Mă : Initiative and Ingenuity

 Candytuft / Hoa thập tự : Indifference

 Canterbury Bell / Hoa chuông Canterbury : Constancy and Warning

 Cardinal Flower / Hoa hồng y : Distinction and Splendor

 Carnation / Cẩm chướng : Fascination

 Carnation, Pink / Cẩm chướng hồng: Emblem of Mother's Day, I will never forget you

 Carnation, Purple/ Cẩm chướng tím: Antipathy and Capriciousness

 Carnation, Red / Cẩm chướng đỏ : Admiration, my heart aches for you

 Carnation, Striped / Cẩm chướng sọc : No, Sorry, I cannot be with you

 Carnation, White / Cẩm chướng trắng : Pure Love, Sweet Love, Innocence

 Carnation, Yellow / Cẩm chướng vàng : Disdain and Rejection

 Cedar Leaf / Tuyết tùng : 'I live for thee'

 Chestnut / Hoa hạt dẽ : Independence and Injustice

 China Aster / Cúc Tàu : Jealousy and After-thought

 Chrysanthemum / Cúc : You are a wonderful friend

 Chrysanthemum, Red / Cúc đỏ : I love you

 Chrysanthemum, White / Cúc trắng : Truth

 Chrysanthemum, Yellow / Cúc vàng: Slighted Love

 Cinnamon / Hoa quế chi : Love and Beauty

 Clematis / Hoa bạch đầu ông : Artifice and Ingenuity

 Clove / Hoa đinh hương : Dignity and Restraint

 Clover / Tam Diệp Thảo: Fertility and Domestic Virtue

 Clover, Four leafed: Symbol Of Good Luck

 Clover, Five leafed: Symbol Of Bad Luck

 Cockscomb/Celosia / Hoa Mồng gà : Silliness or Foppery

 Coltsfoot / Hoa chân ngựa : Maternal Love and Care

 Columbine / Hoa sao : Cuckoldry and Deserted Love

 Convolvulus / Hoa b́m b́m xanh : Humble Perseverance

 Coreopsis / Cúc phong : Always cheerful

 Cornflower / Hoa nút áo : Delicacy

 Crane's-bill/Wild Geranium / Hoa mỏ c̣ : Constancy and Availability

 Crocus / Hoa nghệ tây: Youthful Gladness, Attachment, Cheerfulness

 Crown Imperial / Hoa vương miện : Majesty and Power

 Cyclamen / Hoa anh thảo : Resignation & Goodbye

D

 Daffodil / Thùy tiên vàng : Emblem of Annunciation/Regard, Unrequited love

 Dahlia / Hoa thược dược : Good Taste

 Daisy / Cúc đồng tiền trắng : Gentleness, Innocence, Loyal love

 Dandelion / Bồ công anh : Oracle of Time and Love, Faithfulness, Happiness

 Day Lily/Hemerocallis / Huệ Kim châm : Emblem Of The Mother

 Delphinium / Hoa phi yến : Airy

 Dogwood / Hoa sơn thùy : Durability
 
E

 Edelweiss / Hoa nhung tuyết : Daring & Noble Courage

 Eglantine / Hoa tầm xuân : Spring & Poetry

 Elderberry Blossom / Hoa cơm cháy : Humility and Kindness

 Everlasting / Hoa bất tử: Constancy

 
F

 Fennel: Strength

 Fern / Dương xĩ : Sincerity, Magic, Fascination, Confidence, Shelter

 Fir / Linh sam : Time & Evaluation

 Forget-me-not / Hoa đừng quên tôi : Faithful Love, Memories

 Forsynthia / Nghinh xuân : Anticipation

 Fuchsia / Hoa vân anh : Amiability
 
G

 Gardenia / Hoa dành dành : 'I love you in secret'

 Geranium, Oak-leaf / Hoa phong lữ : Friendship

 Geranium, Rose / Phong lữ hồng : Preference

 Gillyflower, Pink / Hoa hồng đinh hương : Bonds Of Affection

 Gladiolus / Hoa Huệ tây : Strength Of Character, I am really sincere

 Gloxinia / Hoa báo xuân : Love at first sight

 Goldenrod / Hoa hoàng anh : Treasure And Good Fortune
 
H

 Heather, Purple / Hoa thạch nam tím : Admiration, Beauty and Solitude

 Heather, Pink / Thạch nam hồng : 'Good Luck'

 Heather, White / Thạch nam trắng : Protection From Danger

 Heliotrope / Hoa ánh tím : Devotion, Eternal Love

 Hibiscus / bông bụp : Delicate Beauty

 Holly / Hoa giáng sinh: Foresight

 Hollyhock / Măn đ́nh hồng : Ambition and Liberality

 Honeysuckle /Hoa mật, hoa kim ngân : Sweetness Of Disposition

 Hyacinth / Hoa dạ hương : Games & Sports

 Hyacinth, purple / Dạ hương tím : I am sorry, Please forgive me, Sorrow

 Hyacinth, white / Dạ hương trắng : Loveliness, I will pray for you

 Hyacinth, yellow / Dạ hương vàng : Jealousy

 Hydrangea / Hoa tú cầu  : Vanity, Thank you for understanding, Frigidity
 
I

 Iris / Diên vỹ : Faith, Wisdom, Valor, Your Friendship means so much to me

 Ivy / Thường xuân : Friendship, Wedded love, Fidelity, Friendship, Affection
 
J

 Jasmine, Red / Hoa lài đỏ : Folly and Glee

Jasmine, White / Lài trắng : Amiability and Cheerfulness

Jasmine, Yellow / Lài vàng: Timidity and Modesty

 Jonquil / hoa trường thọ : Violent Sympathy and Desire, Love me, Affection returned
 
L

 Lady's Slipper / Lan hài tiên : Capricious Beauty

 Larkspur / Phi Yến : Open Heart

 Laurel / Nguyệt quế : Success and Renown

 Lavender / Oải hương : Constancy

 Lilac, Mauve / Từ đinh hương: 'Do You Still Love Me'

 Lilac, Pink / Tử đinh hương hồng: Youth and Acceptance

 Lilac, White / Tử đinh hương trắng : 'My First Dream Of Love'

 Lily, Calla/ Loa Kèn: Majestic Beauty

 Lily, Day / Bách hợp : Coquetry

 Lily, Orange / Bách hợp cam : Hatred and Disdain, Wealth, Pride

 Lily, White / Bách hợp trắng : Majesty and Purity, Virginity

 Lily-Of-The-Valley / Linh lan: Purity and Humility, Sweetness

 Lotus / Sen: Mystery and Truth

 Love-In-The-Mist/Nigella : Delicacy and Perplexity
 
M

 Magnolia / Hoa Mộc lan : Dignity, Splendid Beauty

 Marigold / Vạn thọ : Sacred Affection, Cruelty, Grief, Jealousy

 Marjoram / Kinh giới ô : Comfort and Consolation

 Marvel-Of-Peru / Bông phấn : Flame of Love

 Mistletoe. Hoa chùm gửi: Affection and Love

 Mimosa / Mimosa hoàng anh : Sensitivity

 Myrtle / Sim trắng : Love, Mirth and Joy
 
N

 Narcissus / Thủy tiên vàng : Egotism, Formality

 Nasturtium / Sen cạn : Patriotism
 
O

 Oleander / Trúc đào : Beauty and Grace

 Orange Blossom / Hoa cam : Your Purity Equals Your Loveliness, Innocence, Eternal Love

 Orange Mock / Hoa giả cam : Deceit

 Orchid / Lan : Magnificence, Love, Beauty, Refinement

P

 Pansy / Hoa bướm, tử la lan : Thoughtful Recollection

 Passion flower / Hoa lạc tiên : Faith and Piety

 Peach Blossom / Hoa đào: Generosity and Bridal Hope

 Pear Blossom / Hoa Lê : Health and Hope

 Peony / Mẫu đơn : Healing, Life, Happy Marriage, Gay life

 Peppermint / Hoa bạc hà: Warmth of Feelings

 Periwinkle, Blue / Hoa dừa cạn xanh : Early Friendship

 Periwinkle, White / Dừa cạn trắng : Pleasures of Memory

 Petunia / Hoa dă yên thảo : Anger and Resentment

 Phlox / Giáp trúc đào : Sweet Dreams

 Plum Blossom / Hoa mận : Beauty and Longevity

 Poinsettia / Trạng nguyên : 'Be of Good Cheer'

 Poppy / Anh túc : Imagination, Dreaminess, Eternal sleep

 Poppy, yellow / Anh túc vàng : Wealth, Success

 Primrose / Hoa báo xuân : Young Love, I cannot live without you

 Primrose, evening / Hoa anh thảo : Inconstancy

Q

 Queen Anne's Lace / Hoa tổ chim : Fantasy
 
R

 Rose, Bridal / Hồng cô dâu: Happy Love

 Rose, Carolina: Love Is Dangerous

 Rose, Christmas: Peace and Tranquility

 Rose, Coral/Orange: Enthusiasm, Desire

 Rose, Dark Pink: Thank you

 Rose, Light Pink: Admiration

 Rose, Musk: Capricious Beauty

 Rose, Pale: Friendship

 Rose, Peach: Let's get together, Closing of the deal

 Rose, Pink: Love, Grace, Gentility, You're so Lovely, Perfect Happiness, Please believe me

 Rose, Pink & White: I love you still and always will

 Rose, Red: Love, Desire, Respect, Courage, Job well done

 Rose, Red & Yellow: Congratulations

 Rose, White: Charm, Secrecy, Silence, You're Heavenly, Reverence, Humility, Youthfulness and Innocence

 Rose, White on Red: Unity/Flower Emblem of England

 Rose, Yellow: Infidelity, Joy, Gladness, Friendship, Jealousy, Welcome Back, Remember me

 Rose, Yellow & Orange: Passionate thoughts

 Rosemary / Hoa hương thảo : Constancy, Fidelity and Loyalty
 
S

 Salvia, Blue / Hoa sô xanh : 'I Think of You'

 Smilax Hoa khúc khắc : Lovely

Snapdragon / Hoa mỏm chó : Presumption, Deception, Gracious lady

 Snowdrop / Hoa tuyết : Hope and Consolation

 Spearmint / Hoa bạc hà lục : Warmth of Sentiment

 Spider Flower / Hoa màng màng : Elope with me

 Statice: Lasting Beauty

 Stephanotis / Hoa chỉ thiên : Happiness in marriage

 Stock / Hoa ghép : Bonds of affection, You will always be beautiful to me

 Sunflower / Hướng dương : Homage and Devotion

 Sweet Basi / Hoa quế : Good Luck

 Sweet Pea / Hoa đậu : Departure, Blissful pleasure, Thanks for a lovely time

 Sweet William / Cẩm chướng William : Gallantry, Finesse and Perfection
 
T

 Thrift /Hoa thạch thung dung : Sympathy

 Thyme / Hoa xạ hương : Courage and Activity

 Tiger Lily / Huệ da báo: Wealth and Pride

 Tuberose / Bông huệ : Dangerous Pleasures

 Tulip / Uất kim hương : Symbol of The Perfect Lover

Tulip, Red: Believe me, Declaration of love

Tulip, Variegated: Beautiful eyes
 
V

 Violet / Hoa tím : Modesty and Simplicity

 Viscaria: Will you dance with me?
 
W

 Wallflower / Hoa quế trúc : Friendship and Adversity

 Water Lily / Bông súng : Eloquence and Persuasion

 Wisteria / Tử đằng : Youth and Poetry
 
X

 Xeranthemum: Eternity and Immortality
 
Y

 Yarrow / Hoa cỏ thi : Healing
 
Z

 Zinnia / Hoa cánh giấy : Thoughts of Absent Friends

 Zinnia, Pink / Hoa cánh giấy hồng : Lasting Affection


 
Từ điển Số    Thư giăn    Nghiên cứu dịch thuật    Tin học    Thông tin Du lịch    Thông tin Du học
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Sở Công An - 公安局
Sở Công An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ cà phê
Thuật ngữ cà phê
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright © 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Liên hệ