Tiếng Việt English
Phân loại sản phẩm
Biên dịch - Dịch thuật
Dịch vụ Phiên dịch
DV thành lập doanh nghiệp
Chương tŕnh khuyến măi
Từ điển
Thành viên
Tên truy cập  
Mật khẩu  
- Quên mật khẩu? Chọn ở đây
- Đăng kư miễn phí tại đây!
Sản phẩm mới
Thống kê truy cập
Khách truy cập610253
Trong 24h giờ qua1104
Đang online2
Thông tin tổng hợp
Các tin đă cập nhật

CÁC ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ GIAO HÀNG TRONG INCOMTERMS 2000
CÁC THUẬT NGỮ TRONG XUẤT NHẬP KHẨU

1. EXW - Ex Works (....named place)
EXW - Giao hàng tại xưởng (...nơi quy định).
EXW - Giao hàng tại xưởng có nghĩa là người bán giao hàng không thông qua xuất khẩu và không bốc hàng lên bất cứ phương tiện vận tải nào đến nhận hàng, khi đặt hàng hoá dưới quyền định đoạt của người mua tại cơ sở của người bán hoặc tại địa điểm quy định khác ( xưởng, nhà máy, kho v.v...)
Điều kiện này thể hiện nghĩa vụ của người bán ở mức tối thiểu và người mua phải chịu mọi chi phí và rủi ro có liên quan khi nhận hàng tại cơ sở của người bán.
2. FCA - Free Carrier (....named place)
FCA - Giao hàng cho người chuyên chở (...nơi quy định).
FCA - Giao hàng cho người chuyên chở có nghĩa là người bán giao hàng, đă thông quan xuất khẩu, cho người chuyên chở do người mua chỉ định tại nơi quy định. Nếu nơi giao hàng tại cơ sở của người bán ( là một địa điểm do người bán chọn) th́ người bán chịu trách nhiệm bốc hàng lên phương tiện vận tải. Nếu giao hàng tại bất kỳ địa điểm nào khác th́ người bán không chịu trách nhiệm dỡ hàng ( từ phương tiện vận tải của ngừơi bán).
Nếu người mua chỉ định một ngừơi không phải là người chuyên chở để tiếp nhận hàng th́ người bán được coi là đă hoàn thanh nghĩa vụ giao hàng của ḿnh khi hàng được giao cho người đó.
3. FAS - Free alongside Ship (....named port of shipment)
FAS - Giao dọc mạn tàu (... cảng bốc hàng quy định).
FAS - Giao dọc mạn tàu có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng đă được đặt dọc mạn tàu tại cảng bốc hàng.
Người mua hàng phải chịu mọi chi phí và rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hoá kể từ thời điểm đó. Người bán phải thông quan hàng hoá để xuất khẩu (Incomterms 2000). Nếu các bên muốn người mua phải thông quan hàng hoá để xuất khẩu th́ phải quy định rơ trong hợp đồng mua bán.
Lưu ư: Incomterms 1990 quy định người mua phải thông quan xuất khẩu.
Điều kiện FAS sử dụng chỉ cho phương thức vận tải biển.
4. FOB - Free on Board (....named port of shipment)
FOB - Giao hàng lên tàu (... cảng bốc hàng quy định).
FOB - Giao hàng lên tàu có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng thực sự qua lan can tàu tại cảng bốc hàng quy định. Điều này có nghĩa là người mua phải chịu mọi chi phí và rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hoá kể từ thời điểm đó. Người bán phải thông quan hàng hoá để xuất khẩu.
Điều kiện FOB chỉ sử dụng cho phương thức vận tải biển.
5. CFR - Cost and Freight (....named port of shipment)
CFR - Tiền hàng và cước phí (... cảng bốc hàng quy định).( Điều kiện này c̣n kư hiệu khác là C & F)
CFR - Tiền hàng và cước phí có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng đă qua lan can tàu tại cảng bốc hàng quy định.
Người bán phải trả các chi phí và cước phí cần thiết để đưa hàng tới cảng đến quy định nhưng rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hoá cũng như bất kỳ chi phí phát sinh nào do những t́nh huống xảy ra sau khi giao hàng được chuyển từ người bán sang người mua.
Người bán phải thông quan hàng hoá để xuất khẩu
Điều kiện CRF sử dụng chỉ cho phương thức vận tải biển.
6. CIF - Cost Insurance and Freight (....named port of destination)
CIF - Tiền hàng, phí bảo hiểm và cước phí (... cảng đích quy định).
CIF - Tiền hàng, phí bảo hiểm và cước phí có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng đă qua lan can tàu tại cảng bốc hàng quy định.
Người bán phải trả các chi phí và cước phí cần thiết để đưa hàng tới cảng đến quy định nhưng rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hoá cũng như mọi chi phí do những sự cố xảy ra sau khi giao hàng, được chuyển từ người bán sang người mua. Người bán c̣n phải mua bảo hiểm hàng hải ( kư hợp đồng bảo hiểm và trả phí bảo hiểm) để bảo hiểm rủi ro về mất mát hay hư hỏng của hàng hoá mà người mua phải chịu trong quá tŕnh vận chuyển đường biển. Người bán chỉ phải mua bảo hiểm ở mức tối thiểu ( Theo ICC 1982 là điều kiện C) nếu người mua bảo hiểm ở mức cao hơn th́ cần phải thoả thuận rơ với với người bán hoặc tự mua bảo hiểm bổ sung.
Người bán phải thông quan hàng hoá để xuất khẩu
Điều kiện CIF sử dụng chỉ cho phương thức vận tải biển.
7. CPT - Carriage Paid To (....named place of destination)
CPT - Cước phí trả tới (... nơi đến quy định).
CPT - Cước phí trả tới có nghĩa là người bán giao hàng cho người chuyên chở do anh ta chỉ định và phải trả cước phí vận chuyển cần thiết để đưa hàng hoá đến nơi quy định. Người mua phải chịu mọi rủi ro và các chi phí khác phát sinh sau khi hàng đă được giao như vậy.
Nếu những người chuyên chở tiếp theo được sử dụng để vận chuyển đến nơi đă thoả thuận th́ rủi ro được chuyển từ người bán sang người mua khi hàng hoá đă được giao cho người chuyên chở đầu tiên.
Người bán phải thông quan xuất khẩu.
Điều kiện CPT có thể được sử dụng cho bất kỳ phương thức vận tải nào, kể cả vận tải đa phương thức.
8. CIP - Carriage and Insurance Paid To (....named place of destination).
CIP - Cước phí và bảo hiểm trả tới (... nơi đến quy định).
CIP - Cước phí và bảo hiểm trả tới giống hệt như CPT – Cước phí trả tới, chỉ khác ở chỗ người bán c̣n phải chịu thêm trách nhiệm mua bảo hiểm ( kư hợp đồng bảo hiểm và trả phí bảo hiểm) để đảm bảo những rủi ro và mất mát hay hư hỏng của hàng hoá mà người mua phải chịu trong quá tŕnh vận chuyển. Theo điều kiện này người bán chỉ phải mua bảo hiểm ở mức tối thiểu ( theo ICC 1982 là điều kiện C). Nếu người mua muốn bảo hiểm ở mức cao hơn, th́ người mua cần thoả thuận rơ ràng với người bán hoặc tự mua bảo hiểm bổ sung.
9.DAF - Delivered At Frontier (....named place)
DAF - Giao tại biên giới (... nơi quy định).
DAF - Giao tại biên giới có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng hoá được đặt dưới quyền định đoạt của người mua trên phương tiện vận tải chở đến mà chưa được dỡ, đă thông quan xuất khẩu, nhưng chưa thông quan nhập khẩu, tại địa điểm và nơi quyđịnh tại biên giới, nhưng trước ' cửa khẩu hải quan' của nước tiếp giáp. Từ 'biên giới' có thể sử dụng cho mọi loại biên giới, kể cả biên giới của nước xuất khẩu. V́ vậy, biên giới có liên quan phải được xác định một cách cụ thể bằng cách ghi rơ địa điểm và nơi giao hàng.
Điều kiện này có thể sử dụng cho mọi phương thức vận tải khi hàng được giao tại biên giới đường bộ. Khi việc giao hàng diễn ra tại cảng đến, trên tàu hoặc trên cầu cảng (cầu tàu) th́ nên sử dụng điều kiện DES hoặc DEQ.
10. DES - Delivered Ex Ship (....named port of destination).
DES - Giao tại tàu (... cảng đến quy định)
DES - Giao tại tàu có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng hoá được đặt dưới quyền định đoạt của người mua trên tàu, chưa thông quan nhập khẩu, tại cảng đến quy định. Người bán phải chịu mọi chi phí và rủi ro để đưa hàng đến cảng quy định trước khi dỡ hàng.
Điều kiện DES chỉ được sử dụng khi hàng hoá được giao bằng đường biển hay đường thuỷ nội địa hoặc bằng vận tải đa phương thức trên một chiếc tàu tại cảng đến.
11. DEQ - Delivered Ex Quay (....named port of destination).
DEQ - Giao tại cầu cảng (... cảng đến quy định)
DEQ - Giao tại cầu cảng có nghĩa là người bán giao hàng khi hàng hoá được đặt dưới quyền định đoạt của người mua chưa thông quan nhập khẩu trên cầu cảng (cầu tàu) tại cảng quy định. Người bán phải thông quan nhập khẩu và phải trả cho mọi thủ tục, lệ phí và chi phí khác khi nhập khẩu.
Điều kiện DEQ chỉ được sử dụng khi hàng hoá được giao bằng đường biển hay đường thuỷ nội địa hoặc bằng vận tải đa phương thức khi dỡ hàng từ tàu lên tàu tại cảng đến.
12. DDU - Delivered Duty Unpaid (....named place of destination).
DDU - Giao hàng thuế chưa trả (... nơi đến quy định)
DDU - Giao hàng thuế chưa trả có nghĩa là người bán giao hàng cho người mua, chưa thông quan nhập khẩu và chưa được dỡ từ phương tiện vận tải   chở đến, tại nơi đến quy định. Người bán phải chịu các chi phí và rủi ro để đưa hàng đến đó, trừ các thứ 'thuế' ( thuật ngữ thuế này bao hàm trách nhiệm và rủi ro để thực hiện thủ tục hải quan, và thanh toán các thứ thuế, thuế hải quan và các chi phí khác) để nhập khẩuvào nước đến, nếu có.
Người mua phải chịu các khoản 'thuế' như vậy cũng như mọi chi phí và rủi ro xảy ra do người mua không làm thủ tục nhập khẩu kịp thời.
Điều kiện DDU có thể được sử dụng cho mọi phương thức vận tải nhưng khi việc giao hàng diễn ra tại cảng đến trên tàu hoặc cầu cảng (cầu tàu) th́ nên sử dụng điều kiện DES hoặc DEQ.
13. DDP - Delivered Duty Paid (....named place of destination).
DDP - Giao hàng thuế đă trả (... nơi đến quy định)
DDP - Giao hàng thuế đă trả có nghĩa là người bán giao hàng cho người mua, đă thông quan nhập khẩu và chưa được dỡ từ phương tiện vận tải chở đến, tại nơi đến quy định. Người bán phải chịu các chi phí và rủi ro để đưa hàng đến đó, trừ các thứ 'thuế' nếu có( thuật ngữ 'thuế' này bao hàm trách nhiệm và rủi ro để thực hiện thủ tục hải quan, và thanh toán các thứ thuế, thuế hải quan) để nhập khẩu hàng hoá ở nước đến.
Điều kiện DDP có thể được sử dụng cho mọi phương thức vận tải nhưng khi việc giao hàng diễn ra tại cảng đến trên tàu hoặc cầu cảng (cầu tàu) th́ nên sử dụng điều kiện DES hoặc DEQ.
Để biết thêm chi tiết về nghĩa vụ của các bên theo các điều kiện cơ sở giao hàng trên đây, xin tham khảo Incomterms 2000 ( Điều kiện thương mại quốc tế 2000).
Lưu ư: Incomterms 2000 chỉ là tập quán thương mại không bắt buộc áp dụng.
Khi các bên kư hợp đồng có thể quy định điều kiện cơ sở giao hàng theo Incomterms và hợp đồng. Các bên cũng có thể quy định thêm những điều khoản khác liên quan đến việc giao hàng, các cách định giá dẫn chiếu Incomterms và hợp đồng, cách quy định giá có ghi thêm các điều khoản khác Incoterms.


 
Từ điển Số    Thư giăn    Nghiên cứu dịch thuật    Tin học    Thông tin Du lịch    Thông tin Du học
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ
Sở Công An - 公安局
Sở Công An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy
Thuật ngữ cà phê
Thuật ngữ cà phê
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tác giữaViệt Nam và bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright © 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Liên hệ