|
Thống k truy cập |
 | Khch truy cập | 610253 |  | Trong 24h giờ qua | 191 |  | Đang online | 0 |  | Số lần hiển thị | 1528880 |
|
|
|
|
Thng tin tổng hợp |
Thụt ngữ pháp lý
'Three Strikes' Law Luật 'Bất Qu Tam'
(Your elected) Representatives Đại biểu (của mnh)
Accountable C trch nhiệm
Accountable to ... Chịu trch nhiệm trước ...
Accredit ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thc, bổ nhiệm
acquit xử trắng n, tuyn bố v tội
act and deed văn bản chnh thức (c đng dấu)
act as amended luật sửa đổi
act of god thin tai, trường hợp bất khả khng
act of hostility hnh vi th địch
act of legislation sắc luật
Administrator Quản Trị Vin
affidavit Bản khai
Age Tuổi
Air Quality Inspector Thanh Tra Vin Chất Lượng Khng Kh
American Independent Độc Lập Hoa Kỳ
Argument Cc lập luận
Argument against: L lẽ phản đối:
Argument for: L lẽ tn thnh:
Artist Nghệ Sĩ
Attorney Luật Sư
Attorney General Chưởng L
Author Tc Giả
ballot measure committees ủy ban phụ trch về cc dự luật được đưa vo l phiếu
Ballot Measures Cc Đờ Luật Cần Bờ Phiếu
Bonds Cng phiếu
Bring into account truy cứu trch nhiệm
Budget Ngn sch
Business Analyst Phn Tch Gia Kinh Doanh
Business Executive Gim Đốc Doanh Nghiệp
Businessman Doanh Nhn
Businesswoman Nữ Doanh Nhn
Candidate Ứng cử vin
card rooms Sng bi
Cast a ballot Đi bầu cử
Caucuses Đại biểu
certificate of correctness BẢN CHỨNG THỰC
Certified Financial Manager Quản L Ti Chnh
Certified Public Accountant Gim Định Vin Kế Ton/Chuyn Vin Lm Thuế
Charity Director Gim Đốc Từ Thiện
Chief Executive Officer Tổng Gim Đốc
child molesters Kẻ quấy rối trẻ em
children's hospital Bệnh viện nhi
City council Nghị vin hội đồng thnh phố
Civil Engineer Kỹ Sư Cng Chnh
class action lawsuits Cc vụ kiện thay mặt tập thể
Columnist Bỉnh Bt Gia
Comedian Diễn Vin Hi
Conduct a case Tiến hnh xt sử
Congress Quốc hội
Constitutional Amendment Tu Chnh Hiến Php
constitutional rights Quyền hiến định
Corporation Office Administrator Quản L Văn Phng Cng Ty
County Election Office Văn Phng Bầu Cử Quận Hạt
County supervisor Gim st vin quận hạt
Decline to state Từ chối khai
Delegate Đại biểu
Democratic Dn Chủ
Designates Phn cng
district attorneys Chưởng l Quận hạt
Doctor of Chiropractic Bc Sĩ Chỉnh Hnh
Easy Voter Guide Bản Hướng Dẫn Cử Tri Dễ Hiểu
Economist Kinh Tế Gia
Educator Nh Gio
Effect on state budget: Ảnh hưởng đến ngn sch tiểu bang
Elected Offices Cc Chức Vụ Dn Cử
electoral votes Phiếu cử tri đon
Entertainer Nghệ Sĩ Sn Khấu
Entrepreneur Nh Doanh Nghiệp
Environmental Activist Nh Hoạt Động Về Mi Trường
Farmer Nh Nng
felons Cc trọng phạm
Film Producer Nh Sản Xuất Phim
Financial Investment Advisor Cố Vấn Đầu Tư Ti Chnh
Financial Services Executive Gim Đốc Dịch Vụ Ti Chnh
Financial Systems Consultant Tư Vấn Ti Chnh
Fiscal Impact Ảnh Hưởng đến Cng Khố
forfeitures Phạt ni chung
Four-year term Nhiệm kỳ bốn năm
free from intimidation Khng bị đe dờa
Fund/funding Kinh ph/cấp kinh ph
General Election Tổng Tuyển Cử
general obligation bonds Cng tri trch nhiệm chung
government bodies Cơ quan cng quyền
Governor Thống Đốc
Green Đảng Xanh
health (care) coverage Bảo hiểm y tế
High-ranking officials Quan chức cấp cao
Historian Sử Gia
How much it would cost: Dự Luật sẽ tốn km bao nhiu:
human reproductive cloning sinh sản v tnh ở người
Independent Độc lập
Initiative Statute Đạo Luật Do Dn Khởi Đạt
Initiatives Đờ xướng luật
Insurance Consultant/Actuary Tư Vấn/Chuyn Vin Bảo Hiểm
Justify Giải trnh
juveniles Vị thnh nin
Law School President Khoa Trưởng Trường Luật
Lawyer Luật Sư
Lecturer Thuyết Trnh Vin
Legislative Constitutional Amendment Tu Chnh Hiến Php
Libertarian Tự Do
Line agency Cơ quan chủ quản
Lives in: Cư ngụ tại:
Lobbying Vận động hnh lang
local public library thư viện cng cộng địa phương
loophole Lỗ hổng luật php
Measures Đờ luật
Member of Congress Thnh Vin Quốc Hội
mental health Sức khọe tm thần
Middle-class Giới trung lưu
monetary penalty Phạt tiền
Musician Nhạc Sĩ
National convention Đại hội đảng
Natural Law Đảng Luật Thin Nhin
No vote Bờ phiếu chống
obligation bonds Cng tri trch nhiệm chung
Occupation Nghề nghiệp
Official Title Tựa chnh thức
order of acquital Lệnh tha bổng
Organizer Người Tổ Chức
paramedics Hộ l
parole Thời gian thử thch
Party Đảng
Peace & Freedom Ha Bnh & Tự Do
Permanent Absentee Voter Cử Tri Khiếm Diện Vĩnh Viễn
Photojournalist Phng Vin Nhiếp Ảnh
Physician Bc Sĩ
Political Party Đảng Phi Chnh Trị
Political platform Cương lĩnh chnh trị
Polls Phng bỏ phiếu
Popular votes Phiếu phổ thng
precinct board ủy ban phn khu bầu cử
presidential nominations Đờ cử tổng thống
primary election Vng bầu cử sơ bộ
Primary Initiative Đờ xướng sơ khởi
Programmer Lập Trnh Vin
Proposition Dự luật
Prosecutor Biện l
provisional ballot Phiếu tạm thời
Public Authority Cng quyền
Public records Hồ sơ cng
Public Relations Director Gim Đốc Giao Tế Dn Sự
Public School Teacher Gio Vin Trường Cng Lập
Qualified voter Cử tri hợp lệ
Quick Reference Pullout Guide Tập Hướng Dẫn Cử Tri Đơn Giản
Racetracks Trường đua
Rancher Chủ Nng Trại
Real Estate Broker Chuyn Vin Mi Giới Địa ọc
Registered Nurse Y T Chuyn Nghiệp
Republican Cộng Ha
Reside Cư tr
Retired Đ về hưu
Reverend Mục Sư
Sample Ballot Phiếu Bầu Mẫu
School board Hội đồng nh trường
Secretary of State Tổng Thư K Tiểu Bang
Secretary of the State Thư K Tiểu Bang
Senate Thượng Viện
shoplifters Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hng
Slot machines My đnh bạc
Small Business Owner Chủ doanh nghiệp nhỏ
spoiled ballot L phiếu bị họng
State Assembly Hạ Viện Tiểu Bang
State custody Trại tạm giam của bang
State Legislature Lập Php Tiểu Bang
State Senate Thượng Viện Tiểu Bang
Statement Lời Tuyn Bố
stem cell research nghin cứu tế bo gốc
Sub-Law document Văn bản dưới luật
Superior Court Judge Chnh Đn Ta Thượng Thẩm
surcharge Phụ thu
Talk Show Host Dẫn Chương Trnh Phọng Vấn Truyền Hnh
taxable personal income Thu nhập chịu thuế c nhn
taxpayers Người đng thuế
Teacher Gio Vin
Technical Trainer Nhn Vin Đo Tạo Kỹ Thuật
Technology Coordinator Phối Hợp Vin Kỹ Thuật
The way it is now: Tnh trạng hiện nay
to acquiesce in request chấp đơn, nhận lời thỉnh cầu
Top Priorities Ưu Tin Hng Đầu
Top Priorities Mục Tiu Ưu Tin
Transit Operator Điều Khiển Vin Vận Chuyển
transparent Minh bạch
Treasurer Thủ Quỹ
tribal gambling Cc tr đnh bạc của bộ lạc
Tribe Bộ lạc
unfair business kinh doanh gian lận
unfair competition Cạnh tranh khng bnh đẳng
uniform amendment Sửa đổi đồng bộ
United States (US.) Senator Thượng Nghị Sĩ Lin Bang
University Chemistry Instructor Gio Sư Ha Học
US. Army Four-Star General Tướng Bốn Sao Lục Qun Hoa Kỳ
US. Congress Quốc Hội Hoa Kỳ
US. Congressional Representative Dn Biểu Hạ Viện Lin Bang
US. House of Representatives Hạ Viện Lin Bang
US. laws Dự luật
US. Senate Thượng Viện Lin Bang
US. Treasurer Bộ Trưởng Bộ Ti Chnh Hoa Kỳ
violent felony Tội phạm mang tnh cn đồ
visually impaired Người khiếm thị
voluntary manslaughter Cố ngộ st
Volunteer Consumer Attorney Luật Sư Tnh Nguyện Của Người Tiu Thụ
Voter Information Guide Tập Chỉ Dẫn Thng Tin Cho Cử Tri
What Proposition... would do Điều Dự Luật ... sẽ lm
What They Stand For Lập Trường
Writer Nh Văn
Yes vote Bờ phiếu thuận
Partner is offline Trả Lời Với Trch Dẫn
Một số thuật ngữ hay dng m khi đi tham dự cc phin ta thấy hay dng:
- Client: thn chủ
- Commit: phạm (tội, lỗi). Phạm tội
- deal (with): giải quyết, xử l.
- dispute: tranh chấp, tranh luận
- witness: nhn chứng chứng kiến
- Defendant: bị co.
- depot: kẻ bạo quyền
- detail: chi tiết
- munute: chi tiết nhỏ nhất
- arrest: bắt giữ
- hear or hear a case: lắng nghe v xt xử hayxt xử một vụ n
- judge: quan ta
- be convicted of: bị kết tội
- crime: tội
- less serious crime: tội phạm t nghim trọng
- serious crime: tội phạm nghim trọng
- very serious crime: tội phạm rất nghim trọng
- particualarly serious crime: tội phạm đặc biệt nghim trọng
- criminal charge: bản co trạng
- felony: trọng tội
- fine: phạt tiền
- liability: trch nhiệm php l
- porve: chứng minh
- proof: chứng cứ, bằng chứng
- suit: vụ kiện
- initiate a suit: khởi kiện
- violate: vi phạm
- yeild a conviction: đưa ra lời kết tội
- compensation: bồi thường
- sentence: n
- imposition: bắt chịu n, đưa ra mức n
- plaintiff: nguyn đơn.
- remedy: chế ti Activism (judicial) == Tnh tch cực của thẩm phn Actus reus == Khch quan của tội phạm Adversarial process == Qu trnh tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) == Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khc Amicus curiae ('Friend of the court') == Thn hữu của ta n Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phc thẩm Arraignment == Sự luận tội Bail == Tiền bảo lnh Bench trial == Phin xt xử bởi thẩm phn Bill of attainder == Lệnh tước quyền cng dn v tịch thu ti sản Bill of information == Đơn kiện của cng tố Civil law == Luật dn sự Class action == Vụ khởi kiện tập thể Collegial courts == Ta cấp cao Common law == Thng luật Complaint == Khiếu kiện Concurrent jurisdiction == Thẩm quyền ti phn đồng thời Concurring opinion == kiến đồng thời Corpus juris == Luật đon thể Court of appeals == Ta phc thẩm Courtroom workgroup == Nhm lm việc của ta n Criminal law == Luật hnh sự Cross-examination == Đối chất Damages == Khoản đền b thiệt hại Declaratory judgment == n văn tuyn nhận Defendant == Bị đơn, bị co Deposition == Lời khai Discovery == Tm hiểu Dissenting opinion == kiến phản đối Diversity of citizenship suit == Vụ kiện giữa cc cng dn của cc bang En banc ('In the bench' or 'as a full bench.') == Thủ tục tố tụng ton thẩm (Ton thể cc quan ta) Equity == Luật cng bnh Ex post facto law == Luật c hiệu lực hồi tố Federal question == Vấn đề lin bang Felony == Trọng tội Grand jury == Bồi thẩm đon Habeas corpus == Luật bảo thn Impeachment == Luận tội Indictment == Co trạng Inquisitorial method == Phương php điều tra Interrogatories == Cu chất vấn tranh tụng Judgment == n văn Judicial review == Xem xt của ta n Jurisdiction == Thẩm quyền ti phn Justiciability == Phạm vi ti phn Magistrate == Thẩm phn hnh chnh địa phương, thẩm phn tiểu hnh Mandatory sentencing laws == Cc luật xử phạt cưỡng chế Mens rea == ch phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm Merit selection == Tuyển lựa theo cng trạng Misdemeanor == Khinh tội Moot == Vụ việc c thể tranh luận Nolo contendere ('No contest.') == Khng tranh ci Opinion of the court == kiến của ta n Oral argument == Tranh luận miệng Ordinance-making power == Thẩm quyền ra cc sắc lệnh tạo bố cục Original jurisdiction == Thẩm quyền ti phn ban đầu Per curiam == Theo ta Peremptory challenge == Khước biện v đon, phản đối suy đon Petit jury (or trial jury) == Bồi thẩm đon Plaintiff == Nguyn đơn Plea bargain == Thương lượng về bo chữa, thỏa thuận lời khai Political question == Vấn đề chnh trị Private law == Tư php Pro bono publico == V lợi ch cng Probation == T treo Public law == Cng php Recess appointment == Bổ nhiệm khi ngừng họp Reversible error == Sai lầm cần phải sửa chữa Rule of 80 == Quy tắc 80 Rule of four == Quy tắc bốn người Self-restraint (judicial) == Sự tự hạn chế của thẩm phn Senatorial courtesy == Quyền ưu tin của thượng nghị sĩ Sequestration (of jury) == Sự cch ly (bồi thẩm đon) Socialization (judicial) == Ha nhập (của thẩm phn) Standing == Vị thế tranh chấp Stare decisis, the doctrine of ('Stand by what has been decided') == Học thuyết về 'tn trọng việc đ xử' Statutory law == Luật thnh văn Three-judge district courts == Cc ta n hạt với ba thẩm phn Three-judge panels (of appellate courts) == Ủy ban ba thẩm phn (của cc ta phc thẩm) Tort == Sự xm hại, trch nhiệm ngoi hợp đồng Trial de novo == Phin xử mới Venue == Php đnh Voir dire == Thẩm tra sơ khởi Warrant == Trt đi Writ of certiorari == Lệnh chuyển hồ sơ ln ta cấp trn, lệnh lấy ln xt xử lại Writ of mandamus == Lệnh thi hnh, lệnh yu cầu thực hiện
source: http://dichthuatvietnam.info
|
 |
|
| |
|
Từ điển Số Thư gin Nghin cứu dịch thụt Tin học Thng tin Du lịch Thng tin Du học |
|
|
 |
| |
|