Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua2
Đang online0
Số lần hiển thị 5985740
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

Những hnh thức xt nghiệm mu khc nhau trong kiểm sat sức khỏe
Những hnh thức xt nghiệm mu c thể cho biết những thng tin quan trọng về sức khỏe của bạn cũng như tnh trạng HIV. Một số xt nghiệm được thực hiện định kỳ nhằm xem xt sức khỏe tổng qut, một số xt nghiệm được thực hiện khi c những quan ngại về chức năng của từng bộ phận trn cơ thể.

Thng thường cc phng th nghiệm c những nhận định khc nhau về 'ranh giới an tan' cho từng lọai xt nghiệm. Nếu kết quả cho ra ngai ranh giới an tan, c thể một điều g đ cần được quan tm. Bạn nn thảo luận với bc sĩ về kết quả xt nghiệm v ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn như thế no.

Sau đy l một vi v dụ về xt nghiệm mu:

Xt nghiệm đồng bộ (Complete Blood Count - CBC)
Xt nghiệm CBC l một hnh thức xt nghiệm phổ biến nhất cho những người c HIV/AIDS. Xt nghiệm cho biết kết quả v phn tch những trạng thi khc nhau của tế bo trong mu, kể cả hồng cầu, bạch cầu v tiểu cầu.

Những Dạng Xt Nghiệm Hồng Cầu

Cc tế bo hồng cầu đem dưỡng kh oxygen từ phổi đến cc tế bo khắp cơ thể. C ba dạng xt nghiệm hồng cầu l:

1. Xt nghiệm số lượng hồng cầu (Red Blood Count -RBC)- cho biết số lượng hồng cầu

2. Xt nghiệm Hemoglobin (Hgb)- cho biết lượng chất đạm c trong những hồng cầu đang chuyn chở dưỡng kh oxygen đi cc nơi trong cơ thể

3. Hematocrit (HCT)-cho biết tỷ lệ phần trăm của hồng cầu c trong mu Nếu lượng hồng cầu trong mu bị thấp chứng tỏ đương sự bị thiếu mu do một sự mất mu khng bnh thường hay hoặc hệ thống tạo mu khng họat động tốt trong cơ thể. Đối với người c HIV/ AIDS, bệnh thiếu mu c thể do HIV gy ra hoặc cc thuốc chống HIV như AZT (Retrovir) Những Dạng Xt Nghiệm Bạch Cầu

Cc tế bo bạch cầu gip ngăn ngừa v chống những hnh thức nhiễm trng trong cơ thể. C hai lọai xt nghiệm bạch cầu l:

1. Xt nghiệm số lượng bạch cầu (White Blood Cell count - WBC) - cho biết số lượng bạch cầu

2. Xt nghiệm khc biệt (Differential)-cho biết tỷ lệ phần trăm của năm lọai bạch cầu trong cơ thể: neutrophils, lymphocytes, monocytes, eosinophils and basophils. Mỗi dạng bạch cầu c chức năng khc nhau trong việc ngừa v chống nhiễm trng. T-cell (DC4) l một dạng tế bo c nhiệm vụ điều độ hệ thống miễn nhiễm của bạch cầu gọi l lymphocytes.

Xt nghiệm tiểu cầu (Platelet count)

Tiểu cầu l một thnh phần trong mu c nhiệm vụ gip mu đng. Lượng tiểu cầu t c thể do HIV hoặc vi lọai thuốc gy ra. Nguy cơ chảy mu c thể tăng nếu như lượng tiểu cầu xuống qu mức an tan.

Xt nghiệm ha chất những lọai xt nghiệm ny cho biết những ha chất trong mu, qua đ c thể biết được cơ thể c lm việc tốt khng.

Electrolytes

Cho kết quả lượng khang chất c trong mu, bao gồm sodium, potassium chloride v bicarbonates.

Electrolytes gip cn bằng cc tế bo. Nếu Electrolytes khng cn bằng, c thể cho biết cơ thể yếu tim hay thận.

Xt nghiệm chức năng của thận (Kidney Function Test)

Hnh thức thng thường nhất để xem khả năng lm việc của thận l chất creatinine. Creatinine l một chất thải trong qu trnh tiu ha chất đạm. Lượng creatinine cao cho biết khả năng lọc mu của thận km

Xt nghiệm chức năng của gan (Liver Function Tests-LFTs)

Đy l tổng hợp những xt nghiệm cho biết những chất đạm tm thấy trong gan, tim v bắp thịt. Những chất ny bao gồm ALT (alanine aminotransferase, c khi được gọi l SGPT), AST (aspartate aminotrantransferase, c khi gọi l SGOT), LDH (lactic dehydrogenase), alkaline phosphatase v bilirubin. Nếu lượng cc chất đạm ny tăng, điều đ c nghĩa gan bị hư. Những l do thng thường l do rượu, vim gan, hoặc cc lọai thuốc uống v thuốc gy nghiện.

Amylase Amylase l một phn tố ở trong nước bọt v l ma. Lượng amylase cao lun bo về nguy cơ vim tuyến tụy v c thể l một phản ứng phụ của thuốc chống HIV như ddI (Videx), ddC (Hivid) v d4T (Zerit)

Glucose

Glucose l đường trong mu. Nếu lượng đường cao c thể cho thấy bệnh tiểu đường. Nhiễm HIV hay phản ứng của thuốc chống HIV (nhưbddI, ddC, d4T v cc chất ức chế chất đạm) c thể gy ra lượng đường bất thường v lm tổn thương l ma, l cơ quan sản xuất insulin để kiểm sat lượng đường trong mu, hoặc lm giảm đi chức năng lm việc của insulin.

Cholesterol and Triglycerides

Cholesterol v Triglycerides l hai lọai chất bo khc nhau c trong mu v kết quả cho biết tnh trạng dinh dưỡng v những nguy cơ bị bệnh tim. Lượng chất bo bất thường c thể gy ra bởi nhiễm trng HIV lu ngy hoặc cc thuốc chống HIV, cụ thể l cc chất ngăn cản chất đạm (xem thm ti liệu 'Lipodystrophy' để biết thm chi tiết)

Ngai ra cũng c nhiều lọai xt nghiệm khc cung cấp những thng tin quan trọng về sức khỏe của bạn, chức năng của cc cơ quan nội tạng cũng như tnh trạng dinh dưỡng: chất đạm v albumin, calcium, vitamin B12, thyroid function v hc-mn sinh dục nam. Những lọai xt nghiệm ny cng với số lượng T-cell (CD4) v vi khuẩn cho thấy một bức hnh tổng qut về tnh trạng sức khỏe của bạn v tnh trạng họat động của cơ thể. Giữ chừng mực cc kết quả sẽ gip bạn kiểm sat được sức khỏe của chnh mnh tham gia trọn vẹn vo chương trnh điều trị v quyết định.

Source: www.treatment.acas.org


 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
...
Sở Cng An - 公安局
SỞ CNG AN - 公安局 1. Bộ cng...
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc...
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Normal...
Thụt ngữ cà ph
GREEN COFFEE = CÀ PH NHN Khi dịch...
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ